TGM53(ABB-S) Series moulded case breaker
![]() | TGM53(ABB-S) Series moulded case breaker
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Xem bảng 5 cho các đặc tính của thời gian chậm trễ mở nghịch đảo của máy cắt để phân phối (theo nhiệt độ môi trường xung quanh của +40C) Thông số kĩ thuật : 1) Giá trị tác hoạt của việc ngắt song song: Việc mắc song song làm đảm bảo dưới điện áp điều khiển định mức của 70% tới 110% 2) Giá trị hoạt động dưới điện áp ngắt: khi điện áp rơi vào khoảng giữa 35% và 70% so với điện áp làm việc định mức của dưới điện áp ngắt,điện áp dưới ngắt làm đảm bảo hoạt động. Khi điện áp bé hơn 35% của điện áp làm việc định mức của dưới điện áp ngắt,dưới điện áp ngắt có thể cản trở cầu dao từ đóng.Khi điện áp là 85% hoặc nhiều hơn của điện áp làm việc định mức của dưới điện áp ngắt,nó có thể đảm bảo cầu dao đóng an toàn. 3) Giá trị hoạt động của cơ chế vận hành điện: Khi vận hành bằng động cơ, có thể đảm bảo cầu dao hoạt động an toàn dưới vài điện áp nằm trong khoảng 85% tới 110% điện áp điều khiển định mức. 4) Nhìn bảng 7 cho tiếp xúc phụ,báo động tiếp xúc và giá trị định mức.
Contour and installation dimension See drawing I and table 8 for contour dimension (plate-front wiring)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||






























